So Sánh Nơi Mua Và Bán Vàng Giá Tốt Hôm Nay

So sánh giá tham khảo theo đúng nhu cầu: giá bán ra thấp nhất khi muốn mua, hoặc giá mua vào cao nhất khi muốn bán.

Thay đổi nhu cầu để xem cách xếp hạng. Bảng dưới đây hiển thị toàn bộ dữ liệu hợp lệ.
LoạiThương hiệuKhu vựcMua vàoBán ra
Vàng miếngSJCTP. Hồ Chí Minh142,800,000145,800,000
Vàng miếngPNJTP. Hồ Chí Minh142,800,000145,800,000
Vàng miếngDOJITP. Hồ Chí Minh142,800,000145,800,000
Vàng miếngMi HồngTP. Hồ Chí Minh144,000,000145,500,000
Vàng miếngNgọc ThẩmTP. Hồ Chí Minh141,000,000144,500,000
Vàng miếngSJCMiền Bắc142,800,000145,800,000
Vàng miếngSJCHạ Long142,800,000145,800,000
Vàng miếngSJCHải Phòng142,800,000145,800,000
Vàng miếngSJCMiền Trung142,800,000145,800,000
Vàng miếngSJCHuế142,800,000145,800,000
Vàng miếngSJCQuảng Ngãi142,800,000145,800,000
Vàng miếngSJCNha Trang142,800,000145,800,000
Vàng miếngSJCBiên Hòa142,800,000145,800,000
Vàng miếngSJCMiền Tây142,800,000145,800,000
Vàng miếngNgọc ThẩmMiền Tây141,000,000144,500,000
Vàng miếngSJCBạc Liêu142,800,000145,800,000
Vàng miếngSJCCà Mau142,800,000145,800,000
Vàng miếngPNJHà Nội142,800,000145,800,000
Vàng miếngDOJIHà Nội142,800,000145,800,000
Vàng miếngBảo Tín Minh ChâuHà Nội142,700,000145,800,000
Vàng miếngBảo Tín Mạnh HảiHà Nội142,800,000145,800,000
Vàng miếngPhú QuýHà Nội142,800,000145,800,000
Vàng miếngPNJĐà Nẵng142,800,000145,800,000
Vàng miếngDOJIĐà Nẵng142,800,000145,800,000
Vàng miếngPNJMiền Tây142,800,000145,800,000
Vàng miếngPNJTây Nguyên142,800,000145,800,000
Vàng miếngPNJĐông Nam Bộ142,800,000145,800,000
Vàng miếngNgọc ThẩmĐông Nam Bộ141,000,000144,500,000
Vàng miếngBảo Tín Mạnh HảiBắc Ninh142,800,000145,800,000
Vàng miếngBảo Tín Mạnh HảiHải Dương142,800,000145,800,000
Vàng miếngMi HồngBến Tre144,000,000145,500,000
Vàng miếngMi HồngTiền Giang144,000,000145,500,000
Vàng miếngNgọc ThẩmMỹ Tho141,000,000144,500,000
Vàng miếngNgọc ThẩmVĩnh Long141,000,000144,500,000
Vàng miếngNgọc ThẩmLong Xuyên141,000,000144,500,000
Vàng miếngNgọc ThẩmCần Thơ141,000,000144,500,000
Vàng miếngNgọc ThẩmSa Đéc141,000,000144,500,000
Vàng miếngNgọc ThẩmTrà Vinh141,000,000144,500,000
Vàng miếngNgọc ThẩmTân An141,000,000144,500,000
Vàng nhẫnSJCTP. Hồ Chí Minh142,300,000145,300,000
Vàng nhẫnPNJTP. Hồ Chí Minh142,800,000145,800,000
Vàng nhẫnDOJITP. Hồ Chí Minh142,500,000146,500,000
Vàng nhẫnMi HồngTP. Hồ Chí Minh144,000,000145,500,000
Vàng nhẫnNgọc ThẩmTP. Hồ Chí Minh134,000,000138,000,000
Vàng nhẫnPhú QuýTP. Hồ Chí Minh142,800,000146,200,000
Vàng nhẫnSJCMiền Bắc142,300,000145,300,000
Vàng nhẫnSJCHạ Long142,300,000145,300,000
Vàng nhẫnSJCHải Phòng142,300,000145,300,000
Vàng nhẫnSJCMiền Trung142,300,000145,300,000
Vàng nhẫnSJCHuế142,300,000145,300,000
Vàng nhẫnSJCQuảng Ngãi142,300,000145,300,000
Vàng nhẫnSJCNha Trang142,300,000145,300,000
Vàng nhẫnSJCBiên Hòa142,300,000145,300,000
Vàng nhẫnSJCMiền Tây142,300,000145,300,000
Vàng nhẫnNgọc ThẩmMiền Tây134,000,000138,000,000
Vàng nhẫnSJCBạc Liêu142,300,000145,300,000
Vàng nhẫnSJCCà Mau142,300,000145,300,000
Vàng nhẫnPNJHà Nội142,800,000145,800,000
Vàng nhẫnDOJIHà Nội142,500,000146,500,000
Vàng nhẫnBảo Tín Minh ChâuHà Nội142,700,000146,700,000
Vàng nhẫnBảo Tín Mạnh HảiHà Nội143,700,000147,700,000
Vàng nhẫnPhú QuýHà Nội142,800,000146,200,000
Vàng nhẫnPNJĐà Nẵng142,800,000145,800,000
Vàng nhẫnDOJIĐà Nẵng142,500,000146,500,000
Vàng nhẫnPNJMiền Tây142,800,000145,800,000
Vàng nhẫnPNJTây Nguyên142,800,000145,800,000
Vàng nhẫnPNJĐông Nam Bộ142,800,000145,800,000
Vàng nhẫnNgọc ThẩmĐông Nam Bộ134,000,000138,000,000
Vàng nhẫnPNJGiá vàng nguyên liệu mua ngoài142,800,000145,800,000
Vàng nhẫnBảo Tín Mạnh HảiBắc Ninh143,700,000147,700,000
Vàng nhẫnBảo Tín Mạnh HảiHải Dương143,700,000147,700,000
Vàng nhẫnMi HồngBến Tre144,000,000145,500,000
Vàng nhẫnMi HồngTiền Giang144,000,000145,500,000
Vàng nhẫnNgọc ThẩmMỹ Tho134,000,000138,000,000
Vàng nhẫnNgọc ThẩmVĩnh Long134,000,000138,000,000
Vàng nhẫnNgọc ThẩmLong Xuyên134,000,000138,000,000
Vàng nhẫnNgọc ThẩmCần Thơ134,000,000138,000,000
Vàng nhẫnNgọc ThẩmSa Đéc134,000,000138,000,000
Vàng nhẫnNgọc ThẩmTrà Vinh134,000,000138,000,000
Vàng nhẫnNgọc ThẩmTân An134,000,000138,000,000

Giá tham khảo cập nhật: 2026-09-17 18:45:02. Hãy xác nhận trực tiếp trước khi giao dịch.

Nên mua vàng ở đâu theo bảng giá?

Khi chọn “Tôi muốn mua”, công cụ tìm giá bán ra thấp nhất trong các dòng dữ liệu hợp lệ. Kết quả nêu thương hiệu và khu vực có giá tham khảo tốt nhất tại thời điểm cập nhật, không khẳng định một cửa hàng hoặc chi nhánh cụ thể còn hàng.

Nơi nào thu mua vàng giá cao?

Khi chọn “Tôi muốn bán”, hệ thống đổi tiêu chí sang giá mua vào cao nhất. Nếu nhiều dòng có cùng mức giá, mọi lựa chọn đồng hạng đều được giữ lại. Cách làm này tránh xếp hạng tùy ý khi dữ liệu không tạo ra khác biệt thực tế.

So sánh SJC, PNJ, DOJI và các thương hiệu

Bảng tổng hợp có thể gồm vàng miếng và vàng nhẫn của nhiều thương hiệu, tùy dữ liệu nguồn tại thời điểm tải. Tên sản phẩm, khu vực, giá mua và giá bán được giữ theo bảng công bố. Trước khi so sánh, cần bảo đảm các dòng nói về cùng loại vàng và cùng quy cách.

Cách chúng tôi chọn giá tham khảo tốt nhất

Các dòng thiếu giá, có giá bằng 0 hoặc không hợp lệ bị loại. Với nhu cầu mua, giá bán thấp hơn được ưu tiên; với nhu cầu bán, giá mua cao hơn được ưu tiên. Công cụ không cộng phí gia công, chi phí vận chuyển, điều kiện hóa đơn hay khoản khấu trừ khi kiểm định.

Lưu ý trước khi giao dịch

Giá có thể thay đổi giữa hai lần cập nhật và khác theo chi nhánh. Hãy gọi xác nhận tồn kho, quy cách, giấy tờ và giá chốt trước khi di chuyển. Bảng xếp hạng chỉ là công cụ sàng lọc thông tin, không phải lời mời giao dịch hoặc khuyến nghị đầu tư.

Câu hỏi thường gặp khi so sánh giá vàng

Giá thấp nhất có luôn là lựa chọn tốt nhất?

Không. Mức giá là một tiêu chí, bên cạnh uy tín thương hiệu, tình trạng sản phẩm, hóa đơn, vị trí, tồn kho và chính sách mua lại. Công cụ chỉ giúp thu hẹp danh sách cần kiểm tra; quyết định cuối cùng nên dựa trên giá được xác nhận và điều kiện giao dịch đầy đủ.

Có thể so trực tiếp vàng nhẫn với vàng miếng không?

Không nên nếu mục tiêu là tìm chênh lệch giá thuần túy. Hai nhóm có quy cách, thương hiệu, chi phí và thanh khoản khác nhau. Hãy đối chiếu các dòng cùng loại vàng, cùng hàm lượng và cùng đơn vị trước, sau đó mới xem giá mua hoặc bán nào phù hợp hơn.

Nếu nhiều thương hiệu đồng giá thì xếp hạng thế nào?

Hệ thống giữ tất cả kết quả đồng hạng thay vì tự chọn một dòng. Khi đó bạn có thể dùng khu vực, khoảng cách, chính sách mua lại và khả năng cung ứng làm tiêu chí phụ. Cách hiển thị này phản ánh đúng dữ liệu hơn và tránh tạo cảm giác một thương hiệu thắng khi giá thực tế bằng nhau.

Lên đầu trang